ZHENGZHOU SHENGHONG HEAVY INDUSTRY TECHNOLOGY CO., LTD. sales@gcfertilizergranulator.com 86--15286833220
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Chiết Châu, tỉnh Hà Nam Trung Quốc
Hàng hiệu: Shenghong
Chứng nhận: SGS, ISO, BV
Số mô hình: Dòng DZJ
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1 miếng
Giá bán: can be negotiated
chi tiết đóng gói: Hộp chứa hoặc ván ép
Thời gian giao hàng: 10-15 ngày Ex-work
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T, Công Đoàn Phương Tây
Khả năng cung cấp: 200 bộ mỗi tháng
Ứng dụng: |
Dây chuyền sản xuất phân bón hỗn hợp NPK |
Độ ẩm của vật liệu: |
Dưới 15% |
Tên: |
dây chuyền sản xuất phân bón npk |
Nguyên liệu thô: |
Urea, ammonium nitrate, vv |
Năng suất: |
1-20 nghìn tấn mỗi năm |
Hình dạng hạt: |
Hình bầu dục hoặc hình dạng không đều |
Chất lượng: |
Cấp cao nhất |
Hoạt động: |
Hoạt động dễ dàng |
Ứng dụng: |
Dây chuyền sản xuất phân bón hỗn hợp NPK |
Độ ẩm của vật liệu: |
Dưới 15% |
Tên: |
dây chuyền sản xuất phân bón npk |
Nguyên liệu thô: |
Urea, ammonium nitrate, vv |
Năng suất: |
1-20 nghìn tấn mỗi năm |
Hình dạng hạt: |
Hình bầu dục hoặc hình dạng không đều |
Chất lượng: |
Cấp cao nhất |
Hoạt động: |
Hoạt động dễ dàng |
Quy trình của dây chuyền sản xuất phân bón hỗn hợp bao gồm: nguyên liệu thô, trộn nguyên liệu thô, tạo hạt nguyên liệu thô, sấy hạt, làm mát dạng hạt, phân loại hạt, màng đóng gói thành phẩm và đóng gói sản phẩm cuối cùng.
Phân bón hỗn hợp chứa hai hoặc cả ba chất dinh dưỡng cơ bản cho cây trồng—Nitơ, Phốt pho và Kali—cũng như các nguyên tố vi lượng như B, Mn, Cu, Zn và Mo. Nguyên liệu thô có thể ở dạng bột hoặc số lượng lớn, bao gồm:
| Nitơ | Phốt pho | Kali |
|---|---|---|
| Canxi nitrat | supe lân đơn | Kainit |
| Amoni bicarbonate | Đá photphat | Kali clorua |
| Soda nitrat | Dicanxi photphat | Kali sunfat |
| Amoni sunfat | Ba supe lân | Kali nitrat |
| urê | ||
| Amoni clorua | ||
| Amoni sunfat nitrat | ||
| Amoni nitrat |
| KHÔNG. | Quy trình | Máy móc | Chức năng của máy móc |
|---|---|---|---|
| 1 | Quá trình trộn | Máy trộn tự động | Tỷ lệ nguyên liệu theo công thức |
| 2 | quá trình mài | Máy mài | Nghiền hạt thành bột |
| 3 | Quá trình trộn | Máy trộn | Trộn đều bột, thêm nước hoặc vi lượng nếu cần thiết |
| 4 | Quá trình tạo hạt | Máy cho ăn | Cho bột hỗn hợp vào máy tạo hạt đều |
| Máy tạo hạt | Trộn bột thành hạt phân bón | ||
| 5 | Quá trình sàng lọc | Người sàng lọc | Sàng lọc kích thước yêu cầu từ hạt phân bón |
| 6 | Quá trình phủ | Máy phủ | Màu áo, chất chống tắc nghẽn, các nguyên tố vi lượng trên hạt phân bón |
| 7 | Quy trình đóng gói | Máy nén khí | Tạo nguồn điện cho máy đóng gói |
| Máy đóng gói | Đóng gói hạt phân bón vào túi |
Tiết kiệm năng lượng và giảm tiêu thụ, không loại bỏ chất thải, vận hành ổn định, chạy đáng tin cậy, bảo trì thuận tiện. Máy có khả năng thích ứng nguyên liệu thô rộng và phù hợp để tạo hạt phân bón hỗn hợp, thuốc, công nghiệp hóa chất, thức ăn chăn nuôi, v.v., với tỷ lệ tạo hạt cao. Có khả năng sản xuất các loại phân bón phức hợp với hàm lượng và chủng loại khác nhau bao gồm phân hữu cơ, phân vô cơ, phân sinh học, phân từ.