ZHENGZHOU SHENGHONG HEAVY INDUSTRY TECHNOLOGY CO., LTD. sales@gcfertilizergranulator.com 86--15286833220
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Chiết Châu, tỉnh Hà Nam Trung Quốc
Hàng hiệu: Shenghong
Chứng nhận: BV, SGS, ISO
Số mô hình: dòng SH
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1 miếng
Giá bán: can be negotiated
chi tiết đóng gói: Hộp chứa hoặc ván ép
Thời gian giao hàng: 10-15 ngày làm việc
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T, Công Đoàn Phương Tây
Khả năng cung cấp: 200 bộ mỗi tháng
Dung tích: |
12-15 tấn mỗi giờ |
Cách sử dụng: |
Làm phân bón hạt |
Nguyên liệu thô: |
NPK, urê, amoni nitrat, v.v. |
Chức năng: |
Sản xuất phân bón NPK |
Hình dạng hạt: |
Hình dạng quả bóng |
Bảo đảm: |
12 tháng |
Dung tích: |
12-15 tấn mỗi giờ |
Cách sử dụng: |
Làm phân bón hạt |
Nguyên liệu thô: |
NPK, urê, amoni nitrat, v.v. |
Chức năng: |
Sản xuất phân bón NPK |
Hình dạng hạt: |
Hình dạng quả bóng |
Bảo đảm: |
12 tháng |
Dây chuyền sản xuất NPK của chúng tôi được thiết kế để sản xuất phân bón hỗn hợp hiệu quả với các tính năng tiên tiến và hiệu suất đáng tin cậy.
Phân bón hỗn hợp chứa hai hoặc cả ba chất dinh dưỡng cơ bản cho cây trồng—Nitơ, Phốt pho và Kali—cộng với các nguyên tố vi lượng như B, Mn, Cu, Zn và Mo. Nguyên liệu thô có thể ở dạng bột hoặc dạng khối:
| Nguồn nitơ | Nguồn phốt pho | Nguồn kali |
|---|---|---|
| Canxi nitrat, Urê | supe lân đơn | Kainit |
| Amoni bicarbonate, Amoni clorua | Đá photphat | Kali clorua |
| Nitrat của soda, Amoni sunfat nitrat | Dicanxi photphat | Kali sunfat |
| Amoni sunfat, Amoni nitrat | Ba supe lân | Kali nitrat |
Sản xuất phân bón phức hợp thường bao gồm 9 quy trình: trộn, nghiền, trộn, tạo hạt, sấy khô, làm mát, sàng lọc, phủ và đóng gói. Trộn, trộn, tạo hạt, sấy khô và sàng lọc là các quy trình thiết yếu, trong khi các quy trình khác là tùy chọn dựa trên yêu cầu năng lực sản xuất.
| KHÔNG. | Quá trình | Máy móc | Chức năng |
|---|---|---|---|
| 1 | trộn | Máy trộn tự động | Tỷ lệ nguyên liệu theo công thức |
| 2 | mài | Máy mài | Nghiền hạt thành bột |
| 3 | Trộn | Máy trộn | Trộn đều bột, thêm nước hoặc vi lượng nếu cần thiết |
| 4 | Tạo hạt | Máy cho ăn, Máy tạo hạt | Cho bột hỗn hợp vào máy tạo hạt và tạo thành hạt phân bón |
| 5 | Sấy khô | Máy sấy, bếp nóng, lốc xoáy | Làm khô hạt bằng không khí nóng và thu gom bụi |
| 6 | làm mát | Máy làm mát, lốc xoáy | Làm nguội hạt đến nhiệt độ bình thường và thu bụi |
| 7 | Sàng lọc | Người sàng lọc | Sàng lọc kích thước yêu cầu từ hạt phân bón |
| 8 | Lớp phủ | Máy phủ | Màu sơn, chất chống tắc nghẽn, các nguyên tố vi lượng trên hạt |
| 9 | Bao bì | Máy nén khí, Máy đóng gói | Phát điện và đóng gói hạt phân bón vào túi |